立ち食い [Lập Thực]

立食い [Lập Thực]

立ち喰い [Lập Thực]

立喰い [Lập Thực]

たちぐい
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 47000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

ăn đứng; ăn tại quầy (đường phố)

JP: すぐそこでそばをいしてきた。

VI: Tôi vừa ăn sợi đứng ngay đó.

🔗 立ち飲み