立ちっぱなし [Lập]
たちっぱなし
Cụm từ, thành ngữ
đứng lâu
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私は立ちっぱなしだった。
Tôi đã đứng suốt.
一日中立ちっぱなしだったのでくたくただ。
Tôi mệt lử do đứng suốt cả ngày.
バスの中に空席がなかったので、私は立ちっぱなしだった。
Không còn chỗ ngồi trên xe buýt nên tôi phải đứng suốt.
今朝は電車がとても混んでいたので空いている席が見つからず、ずっと立ちっぱなしだった。
Sáng nay tàu điện rất đông, tôi không tìm được chỗ ngồi và phải đứng suốt.