窮鼠 [Cùng Thử]
きゅうそ
Danh từ chung
chuột bị dồn vào góc
🔗 窮鼠猫を噛む
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
窮鼠猫を噛む。
Chuột túi cắn mèo.
「そんなに舐められた相手じゃないけどなぁ・・・」「そうだよ、窮鼠猫を噛むって言うじゃないか」
"Anh ấy không phải là kiểu người để người khác coi thường đâu...","Đúng vậy, có câu 'chó dại cắn mèo' mà."
あいつ追いつめられたら何するか分からないぞ。窮鼠猫を噛むってこともあるからな。気を付けるに越したことはない。
Thằng đó khi bị dồn vào đường cùng thì không biết nó sẽ làm gì đâu. Có khi nó còn cắn cả mèo nữa kìa, nên cẩn thận thì hơn.