突然死 [Đột Nhiên Tử]
とつぜんし
Danh từ chung
Lĩnh vực: Y học
chết đột ngột
JP: 私は突然死んだ母を思い出した。
VI: Tôi bỗng nhiên nhớ đến mẹ đã qua đời.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼の突然の死は悲劇的事件だった。
Cái chết đột ngột của anh ấy là một sự kiện bi thảm.
人々は彼の突然の死を深く悼んだ。
Mọi người đã sâu sắc thương tiếc cái chết đột ngột của anh ta.
私は彼の突然の死の知らせを聞いて驚いた。
Tôi đã ngạc nhiên khi nghe tin anh ấy đột ngột qua đời.
彼の突然の死は私たちを大いに驚かせた。
Cái chết đột ngột của anh ấy đã làm chúng tôi vô cùng ngạc nhiên.
突然の父の死の電話をきいて、私はオロオロしてしまった。
Khi nghe tin báo cha tôi qua đời, tôi hoang mang không biết làm gì.