空論 [Không Luận]
くうろん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 34000
Độ phổ biến từ: Top 34000
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
lý thuyết trừu tượng hoặc không thực tế
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
君の言っていることは机上の空論にすぎないよ。
Những gì bạn nói chỉ là lý thuyết suông trên giấy.
皆、空理空論ばかり言って、時間の無駄だよ、この会議は。
Mọi người chỉ nói những lý thuyết suông, cuộc họp này thật lãng phí thời gian.