空気を読めない [Không Khí Độc]

くうきをよめない

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

không thể đọc tình huống; không thể nắm bắt tâm trạng

🔗 空気を読む

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

空気くうきめない。
Không biết đọc không khí.
空気くうきめない。
Không biết đọc không khí.
まえ空気くうきめないのか?
Cậu không biết đọc không khí à?
ぼく空気くうきめず、余計よけいなことをったから、友達ともだちぼくにイラついていた。
Tôi không hiểu tình huống và nói những điều không nên nói, khiến bạn bè tức giận với tôi.