空気を読む [Không Khí Độc]

くうきをよむ

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “mu”

đọc tình huống; cảm nhận bầu không khí; đọc vị

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

空気くうきみなよ。
Hãy đọc không khí xem nào.
空気くうきんでよ。
Hãy đọc không khí đi.
空気くうきまないとな。
Phải biết đọc không khí chứ.
トムは空気くうきむのが苦手にがてだよ。
Tom không giỏi trong việc nhận ra không khí xung quanh đâu.