空中分解 [Không Trung Phân Giải]

くうちゅうぶんかい
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 29000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

vỡ giữa không trung