空で [Không]

そらで

Cụm từ, thành ngữ

từ trí nhớ; từ không khí mỏng

Cụm từ, thành ngữ

từ trí nhớ

JP: はい。これならそらでうたえます。

VI: Vâng, tôi có thể hát thuộc lòng bài này.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そらひろいです。
Bầu trời rất rộng.
そらくらだった。
Bầu trời đã tối đen.
フォルダーはそらです。
Thư mục trống rỗng.
そらさおだった。
Bầu trời thật xanh thẳm.
そらあおい。
Trời xanh.
そらあおいです。
Bầu trời đang xanh.
かんそらよ。
Lon này trống.
そられた。
Bầu trời đã trong xanh.
そらはあくまでもあおい。
Bầu trời vẫn cứ xanh thẳm.
そらはすぐにがるでしょう。
Bầu trời sẽ sớm sáng trở lại.