穴を開ける [Huyệt Khai]

穴をあける [Huyệt]

穴を空ける [Huyệt Không]

あなをあける

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

gây tổn thất

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

khoan lỗ

JP: ねずみがかじってかべあなをあけちゃったの。

VI: Con chuột đã gặm và làm thủng một lỗ trên tường.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かべあなけちゃった。
Tôi đã làm thủng một lỗ trên tường.
かれ会社かいしゃ帳簿ちょうぼあなけた。
Anh ấy đã gây thâm hụt trong sổ sách của công ty.
ウィリーはあやまって父親ちちおや猟銃りょうじゅう発砲はっぽうし、かべあなけた。
Willie đã vô tình bắn súng săn của cha mình và làm thủng tường.
かれかぎわすれたが、針金はりがねかぎあなむことでとびらけることができた。
Anh ấy đã quên chìa khóa nhưng đã mở được cửa bằng cách chèn một đoạn dây vào ổ khóa.