移動車 [Di Động Xa]
いどうしゃ
Danh từ chung
xe chuyển
Danh từ chung
xe dolly (máy quay phim)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
車の移動をお願いします。
Làm ơn di chuyển xe hộ tôi.
砂漠ではらくだは移動の手段として車より重要だ。
Trong sa mạc, lạc đà quan trọng hơn xe hơi như một phương tiện di chuyển.
警察は私が車を移動するように求めた。
Cảnh sát đã yêu cầu tôi di chuyển chiếc xe.
これから火葬場へ移動しますので、小川様と君は車へ。
Chúng tôi sẽ di chuyển đến nhà hỏa táng, vì vậy ông Ogawa và bạn hãy lên xe.