移り住む [Di Trụ]

うつりすむ

Động từ Godan - đuôi “mu”Tự động từ

chuyển đến sống (ở khu vực, quốc gia khác); di cư

JP: カールがドイツにうつむといたときにはおどろいた。

VI: Tôi đã rất ngạc nhiên khi nghe tin Karl chuyển đến Đức.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なぜとりうつむのでしょうか。
Tại sao chim lại di cư?
かれ家族かぞくててタヒチとううつんだ。
Anh ấy đã bỏ rơi gia đình và chuyển đến sống ở đảo Tahiti.
かれらはその惑星わくせいうつひとたちをおくした。
Họ đã gửi những người di cư đến hành tinh đó.
わたしは、東京とうきょううつむまで、18年間じゅうはちねんかんずっと大阪おおさかんでいた。
Tôi đã sống ở Osaka suốt 18 năm trước khi chuyển đến Tokyo.