科学理論 [Khoa Học Lý Luận]
かがくりろん
Danh từ chung
lý thuyết khoa học
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
アインシュタインの理論は現代の科学に大いに貢献した。
Lý thuyết của Einstein đã đóng góp rất nhiều cho khoa học hiện đại.
相対性理論を理解する科学者は少ない。
Ít nhà khoa học hiểu được thuyết tương đối.
この理論は科学的な基礎の上に立っていた。
Lý thuyết này dựa trên cơ sở khoa học.
科学者はその理論は実験によって検証されるべきだと主張した。
Nhà khoa học đã khẳng định rằng lý thuyết này cần được kiểm chứng thông qua thí nghiệm.
自分が集めた事実をもとにして、科学者は、その事実に意味と秩序と価値を与える論理の模様すなわち理論を織りあげるのである。
Dựa trên những sự kiện mà mình thu thập được, các nhà khoa học tạo ra một mô hình lý thuyết, tức là cung cấp ý nghĩa, trật tự và giá trị cho những sự kiện đó.