科学力 [Khoa Học Lực]
かがくりょく
Danh từ chung
khả năng khoa học; sức mạnh khoa học; trình độ phát triển công nghệ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
忍耐力は科学の根源である。
Sự kiên nhẫn là cội nguồn của khoa học.
科学技術は偉大な力を我々に与えてくれた。
Khoa học công nghệ đã trao cho chúng ta một sức mạnh vĩ đại.
科学的知識の増加とともに、人間の悪を行う力は、善を行う力に比例して増えてきた。
Với sự gia tăng kiến thức khoa học, khả năng làm điều xấu của con người đã tăng lên tương ứng với khả năng làm điều tốt.
人が月面に着陸し、ベルリンでは壁が崩壊し、われわれの科学と想像力によって世界はつながりました。
Con người đã đặt chân lên mặt trăng, bức tường Berlin đã sụp đổ, và thế giới đã được kết nối nhờ vào khoa học và trí tưởng tượng của chúng ta.