秋落ち [Thu Lạc]
あきおち
Danh từ chung
mùa thu hoạch lúa kém
Danh từ chung
giá gạo giảm vào mùa thu do vụ mùa tốt
Trái nghĩa: 秋高
Danh từ chung
chất lượng rượu sake giảm do ủ qua mùa hè