秋の空 [Thu Không]

あきのそら

Danh từ chung

bầu trời thu trong xanh

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

男心おとこごころあきそら
Tâm trạng đàn ông thay đổi như mây thu.
女心おんなごころあきそら
Tâm hồn phụ nữ như trời thu.
あきそらわたっている。
Bầu trời mùa thu trong xanh.