私語り [Tư Ngữ]

わたしがたり

Danh từ chung

tự sự ngôi thứ nhất

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはわたしすべてはかたらなかった。
Tom không kể cho tôi nghe tất cả.
わたしあいについてかたりたい。
Tôi muốn kể về tình yêu của tôi.
祖母そぼわたしにシンデレラの物語ものがたりかたってくれた。
Bà tôi đã kể cho tôi nghe câu chuyện về Cô bé Lọ Lem.
わたしかれ事故じこことかたってあげた。
Tôi đã kể cho anh ấy nghe về vụ tai nạn.
幼時ようじからちちは、わたしによく、金閣きんかくのことをかたった。
Từ thuở nhỏ, cha tôi thường kể cho tôi nghe về Kinkaku.
わたしたちはかたりにかたって、とうとうよるけた。
Chúng tôi đã nói mãi đến nỗi trời sáng.
かれおそかれはやかれ、わたしにすべてをかたってくれるだろう。
Anh ấy sớm muộn gì cũng sẽ kể cho tôi nghe tất cả.
わたしたちは不思議ふしぎ経験けいけんについて次々つぎつぎかたった。
Chúng tôi đã kể lần lượt về những trải nghiệm kỳ lạ của mình.
真実しんじつかたることにわたしなにのためらいもない。
Tôi không ngần ngại nói sự thật.
おそかれはやかれ、あなたはわたしすべてをかたることになるでしょう。
Sớm muộn gì bạn cũng sẽ kể cho tôi nghe tất cả.