私自身 [Tư Tự Thân]

わたしじしん
わたくしじしん

Đại từ

bản thân tôi

JP: わたし自身じしん部屋へやがあったらなあ。

VI: Ước gì tôi có một phòng riêng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたし自身じしんがやった。
Chính tôi đã làm điều đó.
わたし自身じしんそれをた。
Tôi đã thấy điều đó bằng mắt mình.
わたし自身じしん部屋へやがほしい。
Tôi muốn có một phòng riêng.
わたし自身じしん、ADHDなんです。
Bản thân tôi mắc chứng ADHD.
わたしわたし自身じしん修正しゅうせいしたい。
Tôi muốn cải thiện bản thân mình.
わたし自分じぶん自身じしんのことでいそがしい。
Tôi bận rộn với chính mình.
わたし大臣だいじん自身じしんはなした。
Tôi đã nói chuyện trực tiếp với bộ trưởng.
わたし自身じしん信仰しんこうをなくしてしまった。
Tôi đã mất niềm tin vào đức tin của mình.
わたしわたし自身じしんでそれをたのだ。
Tôi đã chứng kiến điều đó bằng mắt mình.
わたし自分じぶん自身じしんのためにきている。
Tôi sống vì bản thân mình.