私用 [Tư Dụng]

しよう
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 37000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

sử dụng cá nhân; sử dụng riêng

JP: 上司じょうし会社かいしゃ電話でんわ私用しよう電話でんわをかけたといってわたしをひどくしかった。

VI: Sếp đã mắng tôi thậm tệ vì đã sử dụng điện thoại công ty cho việc riêng.

Trái nghĩa: 公用

Danh từ chung

công việc cá nhân; công việc riêng

Trái nghĩa: 公用

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

私用しようあたらしいかさおっと。
Tôi sẽ mua một chiếc ô mới cho mình.
これ、私用しようにフランスやくしてくださいますか?
Bạn có thể dịch cái này sang tiếng Pháp cho tôi được không?