私事 [Tư Sự]

私ごと [Tư]

しじ – 私事
わたくしごと
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 38000

Danh từ chung

việc cá nhân; vấn đề riêng tư

JP: かれ他人たにん私事しじ侵害しんがいする。

VI: Anh ta xâm phạm đời tư của người khác.

Danh từ chung

bí mật cá nhân; quyền riêng tư

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

私事しじ口出くちだしするな。
Đừng xen vào chuyện riêng của tôi.
かれ他人たにん私事しじ妨害ぼうがいする。
Anh ta can thiệp vào đời tư của người khác.
かれ私事しじれることはできない。
Tôi không thể đụng chạm đến chuyện riêng tư của anh ấy.
あなたは他人たにん私事しじ侵害しんがいしてはならない。
Bạn không được xâm phạm đời tư của người khác.
かれ彼女かのじょ私事しじった、プライバシーを侵害しんがいした。
Anh ta đã xâm phạm vào đời tư của cô ấy.
かれだれにもかれ私事しじ干渉かんしょうさせなかった。
Anh ấy không để ai can thiệp vào việc riêng của mình.