私たち [Tư]

私達 [Tư Đạt]

わたしたち
わたくしたち
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 39000

Đại từ

chúng tôi

JP: 3月さんがつわりにわたしたちは結婚けっこんするつもりです。

VI: Chúng tôi dự định sẽ kết hôn vào cuối tháng ba.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしたちはたすうべきである。
Chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau.
わたしたちは中学生ちゅうがくせいです。
Chúng tôi là học sinh trung học.
わたしたちは高校生こうこうせいです。
Chúng tôi là học sinh trung học.
わたしたち友達ともだちでしょ?
Chúng ta là bạn bè phải không?
わたしたちは学生がくせいです。
Chúng ta là sinh viên.
わたしたちは同級生どうきゅうせいです。
Chúng tôi là bạn cùng lớp.
わたしたちはおとこです。
Chúng tôi là đàn ông.
わたしたちは親友しんゆうです。
Chúng tôi là bạn thân.
わたしたちは家族かぞくです。
Chúng tôi là một gia đình.
わたしたちは兄弟きょうだいです。
Chúng tôi là anh em.