福耳 [Phúc Nhĩ]

ふくみみ

Danh từ chung

tai phúc

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

「トムって、福耳ふくみみだよね。ねぇねぇ、さわっていい?」「やめろよ」
"Tom có đôi tai phúc hậu nhỉ. Này, tôi có thể chạm vào không?" "Đừng có làm vậy."