禁酒法 [Cấm Tửu Pháp]
きんしゅほう
Danh từ chung
Luật Cấm Rượu
JP: 禁酒法のしかれていた時代に、酒類密輸入の悪どい商売を腕ずくで自分の支配下におくために、てき屋たちは、おたがいに殺しあっていた。
VI: Trong thời kỳ cấm rượu, các băng đảng đã chiến đấu để kiểm soát buôn lậu rượu bằng vũ lực và đã giết lẫn nhau.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
アメリカでは禁酒法が実施されている州がまだいくつかある。
Ở Mỹ, vẫn còn một số bang thực hiện luật cấm rượu.