禁ず [Cấm]

きんず

Động từ Ichidan - zuru (biến thể của -jiru)Tha động từ

cấm; cấm đoán; cấm chỉ

JP: 部外ぶがいしゃりをきんず。

VI: Cấm người ngoài vào.

🔗 禁ずる

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

りをきんず。
Cấm vào khu vực.
いぬみをきんず。
Cấm mang chó vào.
わたし部屋へやでの喫煙きつえんきんずる。
Hút thuốc trong phòng tôi bị cấm.
管理かんり区域くいき許可きょかなくしてりをきんず。
Khu vực quản lý - Cấm vào mà không có phép.
ベッドでの煙草たばこきんずるきびしい規則きそくがある。
Có quy định nghiêm ngặt cấm hút thuốc trên giường.
根本こんぽんてき軍縮ぐんしゅく条約じょうやくとは一切いっさい軍備ぐんび軍隊ぐんたいきんずるものである。
Hiệp ước giải trừ quân bị cơ bản là cấm mọi loại vũ khí và quân đội.