神の愛 [Thần Ái]

かみのあい

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

tình yêu thiêng liêng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あいをもつものかみうちにあり、またかみはそのものうちにおられる、なぜならかみあいだからだ。
Ai có tình yêu thì ở trong Chúa, và Chúa ở trong người đó, vì Chúa là tình yêu.
わたしいたところによれば、英語えいごきんかせぐために、フランスあいわすために、スペインかみいのるために必要ひつようだという。
Theo những gì tôi được nghe, người ta nói rằng cần tiếng Anh để kiếm tiền, tiếng Pháp để yêu đương, và tiếng Tây Ban Nha để cầu nguyện.