神の国 [Thần Quốc]
かみのくに
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
đất nước của các vị thần; Nhật Bản
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
Lĩnh vực: Thiên chúa giáo
Thiên đường
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
富んでいるものが神の国に入るよりは、らくだが針の穴を通る方がもっと易しい。
Dễ hơn cho một con lạc đà chui qua lỗ kim còn hơn là người giàu vào được nước Chúa.
この国の王は人ではなく、はるか天空に居られるという三対の翼を持つ神獣なんだ。
Vua của đất nước này không phải là con người, mà là một thần thú với ba đôi cánh, được cho là sinh sống ở tận bầu trời xa xôi.
初期の新教徒の移民たちがこの国にやってきたとき、彼らは労働は神と天国に通じる道だという考えを持ってきた。
Khi những người di cư Tin lành đầu tiên đến đất nước này, họ mang theo quan niệm rằng lao động là con đường dẫn đến Chúa và thiên đường.