神のみぞ知る [Thần Tri]
かみのみぞしる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
⚠️Tục ngữ
chỉ có trời biết
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
神のみぞ知る。
Chúa mới biết được.
神のみぞが知る。
Chỉ có Chúa mới biết.
神に誓って私はそれを知らなかった。
Tôi thề với Chúa là tôi không biết chuyện đó.
僕らのことを本当に知っているのは神だけだ。
Chỉ có Chúa mới thực sự biết về chúng ta.
肉体と精神とは双生児であり、神のみがどちらがどちらなのかを知っている。
Thể xác và tâm hồn là sinh đôi, chỉ có Chúa mới biết cái nào là cái nào.
先生。私達は、あなたが神のもとから来られた教師である事を知っています。
Thưa giáo viên, chúng tôi biết rằng ngài là giáo viên đến từ Thiên Chúa.