神がかり [Thần]
神懸かり [Thần Huyền]
神憑り [Thần Bằng]
神懸り [Thần Huyền]
かみがかり
Danh từ chungTính từ đuôi na
bị thần nhập
Danh từ chungTính từ đuôi na
kỳ quặc; phi lý; cuồng tín