祈雨 [Kì Vũ]
きう
Danh từ chung
cầu mưa
🔗 雨乞い
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
雨が降るよう祈った。
Tôi đã cầu nguyện cho trời mưa.
雨が降るように祈ろう。
Cầu cho trời mưa.
雨が正午前にはやむよう祈っていたのですが。
Tôi đã cầu nguyện rằng mưa sẽ tạnh trước buổi trưa.