社会統合 [Xã Hội Thống Hợp]

しゃかいとうごう

Danh từ chung

hòa nhập xã hội

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

外務省がいむしょうでは、今後こんご日本にほんにおける外国がいこくじん受入うけい政策せいさく社会しゃかい統合とうごうのありかたについての議論ぎろんつづいていた。
Tại Bộ Ngoại giao, cuộc thảo luận về chính sách tiếp nhận người nước ngoài và hội nhập xã hội ở Nhật Bản trong tương lai vẫn đang tiếp diễn.