社会科 [Xã Hội Khoa]
しゃかいか
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 17000
Độ phổ biến từ: Top 17000
Danh từ chung
môn xã hội học
JP: 私は社会科にはたいへん興味をもっています。
VI: Tôi rất quan tâm đến môn xã hội học.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
社会は患者に運営されている精神科病院です。
Xã hội là một bệnh viện tâm thần được điều hành bởi bệnh nhân.
例えば、社会科の授業では、先生がメンバーの一人になって、議論がされることがしばしばあります。
Ví dụ, trong các tiết học xã hội, giáo viên thường tham gia vào cuộc thảo luận như một thành viên.