社会奉仕 [Xã Hội Phụng Sĩ]
しゃかいほうし
Danh từ chung
dịch vụ xã hội tự nguyện
JP: その社会奉仕家はスチブンソン家に関する情報をあくまでも追跡するよう求められた。
VI: Người phục vụ xã hội đó đã được yêu cầu kiên trì theo dõi thông tin liên quan đến gia đình Stevenson.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
学生達は地域社会への奉仕を志願した。
Học sinh đã tình nguyện phục vụ cộng đồng.
その職業の主要な目的は社会に奉仕することである。
Mục đích chính của nghề nghiệp đó là phục vụ xã hội.