社会化 [Xã Hội Hóa]
しゃかいか
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
xã hội hóa
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
日本は高齢化社会です。
Nhật Bản là một xã hội già hóa.
私たちの主たる関心は社会の老齢化にあるべきだ。
Mối quan tâm chính của chúng ta nên là vấn đề già hóa xã hội.
日本は高齢化社会に対処しようとしています。
Nhật Bản đang cố gắng đối phó với xã hội già hóa.
現代の社会問題はますます複雑化する傾向がある。
Các vấn đề xã hội hiện đại có xu hướng ngày càng phức tạp hơn.
世界一の高齢化社会にあって、老人福祉は早急に解決しなければならない課題だ。
Trong xã hội già hóa hàng đầu thế giới, vấn đề phúc lợi người cao tuổi cần được giải quyết gấp.
残念なことに、他の先進諸国と同様に、アメリカも高齢化社会になりつつある。
Thật đáng tiếc, giống như các quốc gia phát triển khác, Mỹ cũng đang dần trở thành một xã hội già hóa.
欧州を参考にしつつ、超高齢化社会への政策対応、「経済大国」から「生活大国」への転換を21世紀に向けて日本はしていかねばならない。
Nhật Bản cần phải thay đổi từ một "quốc gia kinh tế" thành một "quốc gia về cuộc sống" trong thế kỷ 21, trong khi tham khảo châu Âu để đối phó với xã hội siêu già hóa.