磨きをかける [Ma]

磨きを掛ける [Ma Quải]

みがきをかける

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

trau dồi; cải thiện; mài giũa; hoàn thiện

JP: ケンは、英語えいごみがきをかけたいとおもっている。

VI: Ken mong muốn trau dồi vốn tiếng Anh của bản thân.

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

đánh bóng (bằng cách chà xát)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

きみは英語えいごみがきをかけるべきだ。
Bạn nên cải thiện kỹ năng tiếng Anh của mình.
彼女かのじょ英語えいごをやりなおしてみがきをかけるために留学りゅうがくした。
Cô ấy đã đi du học để cải thiện và hoàn thiện tiếng Anh của mình.
かれ英語えいごみがきをかけるため、昨年さくねんアメリカへった。
Anh ấy đã đến Mỹ năm ngoái để cải thiện tiếng Anh.
会話かいわりょくみがきをかけるため、かれはフランスにった。
Để rèn luyện kỹ năng giao tiếp, anh ấy đã đi đến Pháp.
きみはアメリカにくのなら、英語えいごみがきをかけたほうがいいよ。
Nếu cậu đi Mỹ, cậu nên cải thiện tiếng Anh của mình.