確たる [Xác]
かくたる
Từ đứng trước danh từ (rentaishi)
chắc chắn
🔗 確・かく
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
刑事はその男が有罪だという確たる証拠を握った。
Cảnh sát đã nắm được bằng chứng chắc chắn về tội của người đàn ông đó.
その会社は確たる理由もなく、彼を不採用にしました。
Công ty đó đã từ chối tuyển dụng anh ta mà không có lý do rõ ràng.
確たる証拠はなかったが、母親のダイヤの指輪を盗んだのはメアリーだと、トムは思った。
Mặc dù không có bằng chứng cụ thể, Tom nghĩ rằng Mary đã ăn cắp chiếc nhẫn kim cương của mẹ anh ấy.