確かな筋 [Xác Cân]

たしかなすじ

Danh từ chung

nguồn tin đáng tin cậy

JP: そのことはたしかなすじからいた。

VI: Tôi nghe chuyện đó từ một nguồn tin cậy.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

これはたしかなすじからの情報じょうほうだ。
Đây là thông tin từ một nguồn đáng tin cậy.
わたしはそのニュースをたしかなすじからた。
Tôi đã nhận được tin tức đó từ một nguồn đáng tin cậy.