破壊主義 [Phá Hoại Chủ Nghĩa]
はかいしゅぎ
Danh từ chung
chủ nghĩa phá hoại
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
カーチャは無政府主義者であったことを否認し、政治体制に変革をもたらすことを望んだだけで、破壊しようとしたわけではない、と主張し続けた。
Katya đã phủ nhận việc cô ấy là một người vô chính phủ và khẳng định rằng cô chỉ muốn thay đổi hệ thống chính trị chứ không phải phá hủy nó.