破り捨てる [Phá Xả]
やぶりすてる
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ
xé và vứt đi
JP: 彼女は彼からの手紙を読むとすぐに破りすててしまった。
VI: Ngay khi đọc xong bức thư từ anh ấy, cô ấy đã xé nó ra.