研究心 [Nghiên Cứu Tâm]
けんきゅうしん
Danh từ chung
tinh thần nghiên cứu; trí tò mò
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
心理学は心を科学研究する学問である。
Tâm lý học là khoa học nghiên cứu về tâm trí.
研究すればするほど、好奇心が強くなるでしょう。
Càng nghiên cứu, bạn càng trở nên tò mò hơn.
ファッション研究にニューヨークに行くのだと彼女は堅く心にきめている。
Cô ấy quyết tâm đi New York để nghiên cứu thời trang.
心を整えて強く保っておくことで脳の老化は防げる、と研究者は言っています。
Giữ tâm trí minh mẫn và mạnh mẽ có thể ngăn ngừa lão hóa não, theo các nhà nghiên cứu.
人間の心と行動を研究する学問である心理学は、観察や実験によって知識を構築します。
Tâm lý học là ngành nghiên cứu về tâm trí và hành vi con người, xây dựng kiến thức qua quan sát và thí nghiệm.