研究会 [Nghiên Cứu Hội]
けんきゅうかい
Danh từ chung
hội nghiên cứu
Danh từ chung
lớp học nghiên cứu (ví dụ: tôn giáo)
Danh từ chung
hội thảo (ví dụ: trình bày nghiên cứu)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
母は、長女が芝居の研究会にはいっていることは知っていたが、まさか舞台に出るまで深入りしているとは、知らなかった。
Mẹ biết con gái cả tham gia hội nghiên cứu kịch, nhưng không ngờ con đã tham gia diễn xuất trên sân khấu đến thế.