石造り [Thạch Tạo]
石作り [Thạch Tác]
いしづくり
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 31000
Độ phổ biến từ: Top 31000
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
xây bằng đá
JP: 「とすると石造り?」「一般的なRC造よ」
VI: "Vậy là bằng đá?" "Không, bằng bê tông cốt thép thông thường."
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
橋は石造りだ。
Cây cầu được làm bằng đá.