知識情報 [Tri Thức Tình Báo]

ちしきじょうほう

Danh từ chung

Lĩnh vực: Tin học

thông tin tri thức

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

情報じょうほう知識ちしきではなく、知識ちしき知恵ちえではなく、知恵ちえ真実しんじつではなく、真実しんじつではなく、あいではなく、あい音楽おんがくではない、音楽おんがくこそが最上さいじょうだ。
Thông tin không phải là kiến thức, kiến thức không phải là trí tuệ, trí tuệ không phải là sự thật, sự thật không phải là vẻ đẹp, vẻ đẹp không phải là tình yêu, tình yêu không phải là âm nhạc, nhưng âm nhạc là điều tuyệt vời nhất.
情報じょうほうスーパーハイウェイ」のしんのインパクトは、情報じょうほうインフラの構築こうちくにより経済けいざい従来じゅうらいのハードやモノづくり中心ちゅうしん実体じったい経済けいざいから知識ちしき情報じょうほう、ソフトを主体しゅたいとした経済けいざい移行いこうし、そこからまれるあたらしい産業さんぎょう経済けいざい活動かつどうにある。
Tác động thực sự của "Đại lộ thông tin siêu tốc" nằm ở việc xây dựng cơ sở hạ tầng thông tin, khiến nền kinh tế chuyển từ tập trung vào sản xuất và vật chất sang một nền kinh tế dựa trên kiến thức, thông tin và phần mềm, từ đó phát triển các ngành công nghiệp và hoạt động kinh tế mới.
それで、過去かこ知識ちしきが、その知識ちしきかんするだいたい適切てきせつおもわれる想定そうていざりって、五感ごかんによって提供ていきょうされる情報じょうほう増大ぞうだいさせるために利用りようされるのである。
Và như vậy, kiến thức quá khứ được pha trộn với giả định tương đối phù hợp về kiến thức đó, để tăng cường thông tin được cung cấp bởi giác quan.
おおくのひと英語えいご世界せかい支配しはいする現代げんだい言語げんご情勢じょうせい不公平ふこうへいさを容易ようい理解りかいできる。とはいえ、たとえばことなる言語げんご知識ちしきじん指導しどうしゃかんでの英語えいごとおした比較的ひかくてき良好りょうこうかつ直接的ちょくせつてき対話たいわというような全体ぜんたいてき見地けんちからの有用ゆうようせいも、また自身じしん英語えいご知識ちしきによる個人こじんてき利点りてんもまたみとめられるのである。エスペラントのような中立ちゅうりつ言語げんごでは、おおくをらず、情報じょうほうさがすこともできない。
Nhiều người có thể dễ dàng nhận thấy sự bất công trong tình hình ngôn ngữ hiện đại do tiếng Anh thống trị. Tuy nhiên, sự hữu ích từ góc độ tổng thể như đối thoại tương đối tốt và trực tiếp giữa các học giả và lãnh đạo nói các ngôn ngữ khác nhau thông qua tiếng Anh, cũng như lợi ích cá nhân từ việc biết tiếng Anh, cũng được công nhận. Với một ngôn ngữ trung lập như Esperanto, nhiều người không biết nhiều và không thể tìm kiếm thông tin.