知れ渡る [Tri Độ]

知れわたる [Tri]

しれわたる

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

nổi tiếng

JP: 秘密ひみつはもうすっかりわたっているよ。

VI: Bí mật đã hoàn toàn bị lộ ra rồi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのニュースはひろわたった。
Tin tức đó đã được biết rộng rãi.
その事実じじつみなわたった。
Sự thật đó đã được mọi người biết đến.
そのうわさはみんなにわたった。
Tin đồn đó đã được mọi người biết đến.
わたし全校ぜんこうわたっている。
Tên tôi đã được biết đến trong toàn trường.
そのスキャンダルはやがてみんなにわたるだろう。
Vụ bê bối đó sớm muộn gì cũng sẽ được mọi người biết đến.
そのスキャンダルはもなくみんなにわたるだろう。
Vụ bê bối đó sớm muộn gì cũng sẽ được mọi người biết đến.
その情報じょうほうくちコミでまばたわたった。
Thông tin đó lan truyền nhanh chóng chỉ qua lời đồn.
そのニュースで彼女かのじょのことはみんなにひろわたった。
Tin tức đó đã khiến mọi người biết rộng rãi về cô ấy.