知らない間に [Tri Gian]
知らないあいだに [Tri]
しらないあいだに
Cụm từ, thành ngữ
trước khi nhận ra; không biết
JP: 夏は知らない間に過ぎていた。
VI: Mùa hè đã trôi qua mà tôi không hay biết.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
東京にいる間に、彼女を知った。
Trong thời gian ở Tokyo, tôi đã quen biết cô ấy.
陽は知らぬ間に地平線下に沈んだ。
Mặt trời lặn mà không ai hay biết.
長い間たってから彼はそれを知った。
Sau một thời gian dài, anh ấy mới biết được điều đó.
知らぬ間に日はとっぷりと暮れていた。
Mà không hay biết, mặt trời đã lặn thật sâu.
私の知る限り、一学期の間は何も問題がなかった。
Theo như tôi biết, không có vấn đề gì trong học kỳ đầu.
彼のことは長い間知っていますから、彼が正直であることは保証します。
Tôi đã biết anh ấy từ lâu nên tôi đảm bảo anh ấy là người trung thực.
たぶん知らぬ間に遺伝子組み換えの果物や野菜をいつも食べているんだろうな。
Có lẽ mà không hay chúng ta đã ăn hoa quả và rau củ biến đổi gen.
夫との間に波風が立つのが恐くて、愛人の存在は知らない振りをしています。
Tôi sợ rằng sóng gió sẽ nổi lên giữa tôi và chồng, nên tôi đang làm ngơ trước sự tồn tại của người tình.
合衆国は長い間「るつぼ」として知られているが、それは国民のほとんどが移民の子孫だからである。
Hoa Kỳ được biết đến lâu nay như một "cái nồi nấu chảy", bởi phần lớn người dân là con cháu của người nhập cư.
生物は、実がついにそのうちの1つにわかり始めるまで、30億年以上の間、全くその理由を知らずに地球上に存在していた。
Sinh vật đã tồn tại trên Trái Đất hơn 3 tỷ năm mà không hiểu lý do tại sao cho đến khi cuối cùng một trong số chúng bắt đầu hiểu ra.