睡眠時間 [Thụy Miên Thời Gian]
すいみんじかん
Danh từ chung
giờ ngủ
JP: 睡眠時間が十分あればいいのに。
VI: Giá mà tôi có đủ giờ ngủ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私の平均睡眠時間は6時間です。
Thời gian ngủ trung bình của tôi là 6 tiếng một ngày.
私の普通の睡眠時間は7時間から9時間くらいです。
Thời gian ngủ bình thường của tôi là khoảng 7 đến 9 tiếng.
あなたはどれくらいの睡眠時間が必要ですか。
Bạn cần bao nhiêu tiếng đồng hồ để ngủ vậy?
人って、睡眠時間が2時間でも生きていけるのかしら?
Liệu con người có thể sống chỉ với 2 giờ ngủ mỗi đêm không?
私は大学に入学すると、ろくに睡眠時間もとれなかった。
Khi tôi lên đại học, tôi không có đủ thời gian ngủ.
背の低い人は高い人より多くの睡眠時間が必要って、本当なんですか?
Thật sự là người thấp cần nhiều giờ ngủ hơn người cao à?
それは、無関心層の神話を拒否した若者-家と家族から離れ、賃金が安く、睡眠時間も短い仕事をする-からの強さを育てた。
Nó nuôi dưỡng sức mạnh từ những người trẻ tuổi đã từ chối một huyền thoại về sự thờ ơ - những người rời bỏ nhà cửa và gia đình, làm việc với mức lương thấp và thời gian ngủ ngắn.
若者は無気力だという神話を拒絶した若者たちが、給料の少ない、そして睡眠時間のもっと少ない仕事に自分を捧げるため、家と家族から離れて参加してくれた。だからこの選挙戦はますます力をつけたのです。
Những người trẻ đã bác bỏ huyền thoại rằng họ là những người thờ ơ, những người đã dành bản thân cho công việc ít lương và ít ngủ hơn để tham gia. Vì vậy, chiến dịch này đã trở nên mạnh mẽ hơn.