着もじ [Khán]

ちゃくもじ

Danh từ chung

tin nhắn hoặc biểu tượng báo cuộc gọi đến

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

作業さぎょう着替きがえなきゃ。
Tôi phải thay quần áo làm việc.
しつはどこかしら?
Phòng thử đồ ở đâu nhỉ?
ちゃくしてみたら?
Bạn thử mặc xem sao?
仕事しごと着替きがえなければいけない。
Tôi cần phải thay quần áo làm việc.
ちゃくしてみたい。
Tôi muốn thử mặc xem sao.
かれはレースで1着いちちゃくだった。
Anh ấy đã về nhất trong cuộc đua.
普段着ふだんぎでおいでください。
Xin mời đến với trang phục thường ngày.
これをちゃくしたいのですが。しつはどこですか。
Tôi muốn thử cái này. Phòng thử đồ ở chỗ nào vậy?
このセーターはらくだ。
Chiếc áo len này mặc vào và cởi ra rất dễ dàng.
なさいますか?
Bạn có muốn thử không?