眼鏡をかける [Nhãn Kính]

眼鏡を掛ける [Nhãn Kính Quải]

メガネを掛ける [Quải]

めがねを掛ける [Quải]

メガネをかける
めがねをかける

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

đeo kính; mang kính

JP: めがねをかけたあの紳士しんしはどなたですか。

VI: Vị quý ông đeo kính kia là ai vậy?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょ眼鏡めがねをかけていました。
Cô ấy đã đeo kính.
おとこ眼鏡めがねをかけている。
Người đàn ông đang đeo kính.
かれ眼鏡めがねをかけている。
Anh ấy đang đeo kính.
かれ眼鏡めがねをかけていた。
Anh ấy đang đeo kính.
トムは眼鏡めがねをかけている。
Tom đeo kính.
トムは眼鏡めがねをかけてなかったよ。
Tom không đeo kính đâu.
眼鏡めがねはかけていますか?
Bạn có đang đeo kính không?
かれ分厚ぶあつ眼鏡めがねをかけています。
Anh ấy đeo cặp kính dày.
トムは分厚ぶあつ眼鏡めがねをかけている。
Tom đeo kính dày.
トムはびんそこ眼鏡めがねをかけた。
Tom đeo kính cận dày như đáy chai.