眠気覚まし [Miên Khí Giác]
眠気ざまし [Miên Khí]
眠け覚まし [Miên Giác]
眠気覚し [Miên Khí Giác]
眠け覚し [Miên Giác]
ねむけざまし
Danh từ chung
giữ tỉnh táo; chống lại cơn buồn ngủ
JP: 私は眠気覚ましに紅茶を飲んだ。
VI: Tôi đã uống trà để tỉnh táo.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
眠気覚ましにコーヒー飲んで、外の風に当たってくるよ。
Uống cà phê để tỉnh táo và ra ngoài hít thở không khí trong lành.