眠りにつく [Miên]
眠りに付く [Miên Phó]
眠りに就く [Miên Tựu]
眠りに着く [Miên Khán]
ねむりにつく
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”
ngủ
JP: トムはもう3時間もの間、眠りにつこうと悪戦苦闘しています。
VI: Tom đã cố gắng ngủ được ba tiếng đồng hồ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
少女は眠りについた。
Cô gái đã chìm vào giấc ngủ.
彼女は深い眠りについた。
Cô ấy đã chìm vào giấc ngủ sâu.
とうとうその赤ん坊は眠りについた。
Cuối cùng đứa bé đã ngủ.
トムは目をつむって眠りについた。
Tom đã nhắm mắt và chìm vào giấc ngủ.
トムは目を閉じて眠りについた。
Tom đã nhắm mắt và chìm vào giấc ngủ.
床につくとすぐに彼は眠りにおちた。
Vừa nằm xuống, anh ấy đã ngủ ngay.
夕方にまたサファリに出掛け、夜はカバの声を聞きながら眠りについた。
Buổi chiều lại lên đường đi safari, và đã chìm vào giấc ngủ trong tiếng kêu của hà mã vào ban đêm.