真心を込めて [Chân Tâm Liêu]
真心をこめて [Chân Tâm]
まごころを込めて [Liêu]
まごころをこめて
Cụm từ, thành ngữTrạng từ
chân thành
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
当店のパンは、職人がひとつひとつ真心を込めて焼き上げています。
Bánh mì của cửa hàng chúng tôi được thợ làm bánh tận tâm làm từng chiếc một.